Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#293 / 420
头
tóu
đầu(head; chief, boss; first, top)
HSK 25 nét大形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧑
đầu
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

头
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 头

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

头

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '头' miêu tả phần cao nhất của cơ thể - cái đầu, vốn là nơi quan trọng nhất. Chữ gốc vừa có nghĩa là đầu vừa chỉ vai trò chủ chốt.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình trên cao như cái đầu nổi bật trên cơ thể.”

例Ví dụ sử dụng

头发
tóufa
tóc
石头
shítou
hòn đá