Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#293 / 420
头
tóu
đầu(head; chief, boss; first, top)
HSK 25 nét大形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧑
đầu
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

头
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 头

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

头

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '头' miêu tả phần cao nhất của cơ thể - cái đầu, vốn là nơi quan trọng nhất. Chữ gốc vừa có nghĩa là đầu vừa chỉ vai trò chủ chốt.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình trên cao như cái đầu nổi bật trên cơ thể.”

例Ví dụ sử dụng

头发
tóufa
tóc
石头
shítou
hòn đá