Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#292 / 420
口
kǒu
miệng(mouth; entrance, gate, opening)
HSK 23 nét口象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👄
miệng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

口
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 口

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

口

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '口' xuất phát từ hình ảnh cái miệng mở tròn, là nơi phát ra tiếng nói và ăn uống. Hình vuông tượng trưng cho một cái lỗ tròn ngày xưa.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ này giống như một cái miệng đang mở to.”

例Ví dụ sử dụng

人口
rénkǒu
dân số (miệng người)
开口
kāikǒu
mở miệng