Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#290 / 420
眼
yǎn
mắt(eyelet, hole, opening)
HSK 211 nét目形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👁️
mắt
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

眼
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 眼

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

眼

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '眼' gồm bộ mục (目) chỉ mắt và phần phát âm. Mắt là cửa sổ tâm hồn, là bộ phận không thể thiếu trên khuôn mặt.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn thấy bộ 'mục' là nghĩ ngay đến đôi mắt.”

例Ví dụ sử dụng

眼睛
yǎnjīng
đôi mắt
眼镜
yǎnjìng
kính mắt