Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#289 / 420
身
shēn
thân thể(body, torso; person; pregnancy)
HSK 27 nét身象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧍
thân thể
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

身
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 身

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

身

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '身' mô phỏng hình dáng người phụ nữ mang thai, biểu hiện cho thân thể và sự sống. Đây là hình ảnh gốc chỉ thân mình người.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn chữ như một người bụng to, dễ liên tưởng đến cơ thể.”

例Ví dụ sử dụng

身体
shēntǐ
cơ thể
身高
shēngāo
chiều cao