Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#288 / 420
查
chá
tra cứu, điều tra(to investigate, to examine, to look into)
HSK 29 nét木指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🔎
tra cứu, điều tra
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

查
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 查

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

查

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '查' có bộ mộc (木) dưới, thường liên quan đến tra cứu, tìm kiếm thông tin như tìm gốc cây. Người xưa đi tìm, tra xét từng chi tiết để hiểu rõ sự việc.

記Mẹo ghi nhớ

“Tra cứu như lật từng cành cây để tìm kiếm.”

例Ví dụ sử dụng

调查
diàochá
điều tra
查找
cházhǎo
tìm kiếm