Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#287 / 420
检
jiǎn
kiểm tra(to check, to examine, to inspect)
HSK 211 nét木形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🔍
kiểm tra
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

检
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 检

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

检

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '检' có bộ mộc (木) chỉ cây, kết hợp với phần phát âm. Ngày xưa, kiểm tra thường liên quan đến việc xem xét vật liệu, đồ dùng bằng gỗ.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn chữ có bộ cây, nghĩ đến kiểm tra gỗ trong rừng.”

例Ví dụ sử dụng

检查
jiǎnchá
kiểm tra
检验
jiǎnyàn
kiểm nghiệm