Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#286 / 420
护
hù
bảo vệ(to defend, to guard, to protect; shelter; endorse)
HSK 27 nét扌指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🛡️
bảo vệ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

护
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 护

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

护

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '护' gồm bộ tay (扌) chỉ hành động và chữ 'hộ' (户) là cửa nhà, ý nói bảo vệ nhà cửa. Tay luôn sẵn sàng bảo vệ người thân và tổ ấm.

記Mẹo ghi nhớ

“Bàn tay dang ra trước cửa để bảo vệ mọi người bên trong.”

例Ví dụ sử dụng

保护
bǎohù
bảo vệ
护士
hùshi
y tá