Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#285 / 420
医
yī
bác sĩ, chữa trị(to cure, to heal, to treat; doctor; medicine)
HSK 27 nét匸形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👩‍⚕️
bác sĩ, chữa trị
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

医
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 医

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

医

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '医' hình thành từ hình mũi tên (矢) và bộ ẩn (匸), xưa dùng mũi tên để lấy vật gây bệnh ra khỏi cơ thể. Từ đó, chữ mang nghĩa chữa bệnh.

記Mẹo ghi nhớ

“Tưởng tượng bác sĩ dùng 'mũi tên' lấy bệnh ra giúp mình khỏi ốm.”

例Ví dụ sử dụng

医生
yīshēng
bác sĩ
医疗
yīliáo
y tế, điều trị