Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#284 / 420
院
yuàn
viện, sân(court, yard, courtyard; school)
HSK 29 nét阝形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏥
viện, sân
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

院
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 院

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

院

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '院' có bộ phụ (阝) chỉ nơi chốn, kết hợp với phần còn lại để chỉ khu vực rộng như sân hoặc viện. Người xưa thường tụ tập trong viện lớn để học tập hay chữa bệnh.

記Mẹo ghi nhớ

“Bên cạnh cổng lớn (阝) là một khu viện rộng rãi.”

例Ví dụ sử dụng

医院
yīyuàn
bệnh viện
法院
fǎyuàn
tòa án