Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#283 / 420
药
yào
thuốc(drugs, medicine; the leaf of the Dahurian angelica plant)
HSK 29 nét艹形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💊
thuốc
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

药
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 药

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

药

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '药' có bộ cỏ (艹) phía trên, biểu hiện các loại cây thuốc. Phần dưới gợi ý cách phát âm và liên quan đến loại cây quý dùng làm thuốc.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn thấy cỏ phía trên là liên tưởng đến cây thuốc.”

例Ví dụ sử dụng

中药
zhōngyào
thuốc Đông y
吃药
chīyào
uống thuốc