Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#280 / 420
健
jiàn
khỏe mạnh(strong, robust, healthy; strength)
HSK 210 nét亻指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💪
khỏe mạnh
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

健
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 健

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

健

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '健' có bộ người đứng (亻) và phần phải liên quan đến xây dựng, ám chỉ người có sức lực để dựng xây. Người khỏe mạnh thì làm được nhiều việc lớn.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhớ đến hình ảnh người khỏe mạnh xây nhà, vận động mạnh mẽ.”

例Ví dụ sử dụng

健康
jiànkāng
sức khỏe
健身
jiànshēn
tập thể hình