Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#281 / 420
康
kāng
khỏe mạnh(health; peace, quiet)
HSK 211 nét广指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏡
khỏe mạnh
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

康
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 康

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

康

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '康' kết hợp hình ảnh một ngôi nhà (广) với người hầu (隶) bên trong, biểu hiện sự yên lành và sung túc. Ngày xưa, nhà có người giúp việc thường đại diện cho cuộc sống khỏe mạnh, bình an.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy tưởng tượng sống trong một ngôi nhà rộng rãi, có người chăm sóc thì sẽ luôn khỏe mạnh.”

例Ví dụ sử dụng

健康
jiànkāng
sức khỏe
康复
kāngfù
phục hồi sức khỏe