Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#279 / 420
体
tǐ
cơ thể(body; group, class; form, style, system)
HSK 27 nét亻指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧍
cơ thể
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

体
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 体

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

体

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '体' có bộ người đứng (亻) chỉ liên quan đến người; phần bên phải gợi âm. Từ này dùng để chỉ toàn bộ thân thể hoặc dạng thể hiện.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy tưởng tượng hình người đứng biểu thị toàn bộ cơ thể.”

例Ví dụ sử dụng

身体
shēntǐ
thân thể
体操
tǐcāo
thể dục