Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#278 / 420
闻
wén
nghe, tin tức(news; to hear, to smell; to make known)
HSK 29 nét门形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👂
nghe, tin tức
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

闻
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 闻

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

闻

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '闻' có bộ 门 là cửa, phần trong là tai. Nghĩa là mở cửa để nghe hoặc đón nhận tin tức từ bên ngoài.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy tưởng tượng mở cửa ra để nghe tin mới từ ngoài vào.”

例Ví dụ sử dụng

新闻
xīnwén
tin tức
闻名
wénmíng
nổi tiếng