Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#259 / 420
考
kǎo
kiểm tra(to test, to investigate, to examine)
HSK 26 nét耂形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

📝
kiểm tra
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

考
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 考

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

考

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '考' gồm bộ '老' (già) và chỉ việc kiểm tra, đánh giá dựa trên kinh nghiệm. Người xưa cho rằng người lớn tuổi kiểm tra, dạy dỗ người trẻ.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhớ tới ông già kiểm tra bài cho cháu.”

例Ví dụ sử dụng

考试
kǎoshì
thi cử
考察
kǎochá
khảo sát