Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#258 / 420
趣
qù
thú vị(interest; interesting; what attracts one's attention)
HSK 215 nét走形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🎲
thú vị
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

趣
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 趣

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

趣

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '趣' gồm bộ '走' (đi), chỉ những điều khiến ta muốn tiến tới, hấp dẫn và gây hứng thú. Người xưa dùng để diễn tả sự lôi cuốn, hấp dẫn.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy nghĩ về thứ khiến bạn muốn bước tới vì nó thú vị.”

例Ví dụ sử dụng

兴趣
xìngqù
hứng thú
有趣
yǒuqù
thú vị