Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#257 / 420
兴
xìng
hưng thịnh(to thrive, to prosper, to flourish)
HSK 26 nét八指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌱
hưng thịnh
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

兴
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 兴

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

兴

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '兴' dùng để chỉ sự phát triển, thịnh vượng. Người xưa cho rằng mọi sự hưng thịnh đều bắt đầu từ sự chia sẻ và hợp tác.

記Mẹo ghi nhớ

“Tưởng tượng sự phát triển giống như một cây lớn lên mạnh mẽ.”

例Ví dụ sử dụng

兴奋
xīngfèn
hưng phấn
复兴
fùxīng
phục hưng