Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#256 / 420
感
gǎn
cảm nhận(to affect, to move, to touch; to perceive, to sense)
HSK 213 nét心指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🥰
cảm nhận
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

感
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 感

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

感

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '感' là hình ảnh hai trái tim cùng đập, biểu hiện cho sự xúc động, cảm nhận và cảm xúc giữa người với người.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhớ tới hai trái tim cùng cảm nhận một điều gì đó.”

例Ví dụ sử dụng

感动
gǎndòng
cảm động
感觉
gǎnjué
cảm giác