Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#253 / 420
愿
yuàn
ước nguyện(desire, wish; honest, virtuous; ready, willing)
HSK 214 nét心形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

❤️
ước nguyện
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

愿
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 愿

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

愿

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '愿' thể hiện mong muốn xuất phát từ trái tim. Người xưa dùng nó để nói về những ước nguyện thành thật và lòng sẵn sàng giúp đỡ.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhớ tới một trái tim chứa đầy ước nguyện và mong ước.”

例Ví dụ sử dụng

愿望
yuànwàng
ước vọng
心愿
xīnyuàn
nguyện ước