Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#254 / 420
意
yì
ý định, ý nghĩa(thought, idea, opinion; desire, wish; meaning, intention)
HSK 213 nét心形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💡
ý định, ý nghĩa
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

意
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 意

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

意

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '意' là biểu tượng của ý tưởng, ý định và cảm xúc xuất phát từ trái tim. Người xưa liên tưởng mọi suy nghĩ đều bắt nguồn từ tâm hồn.

記Mẹo ghi nhớ

“Liên tưởng trái tim tạo ra ý tưởng và ý định.”

例Ví dụ sử dụng

意义
yìyì
ý nghĩa
意见
yìjiàn
ý kiến