Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#252 / 420
望
wàng
mong, nhìn(to expect, to hope, to look forward to)
HSK 211 nét月指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌙
mong, nhìn
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

望
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 望

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

望

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '望' mô tả một vị vua đứng nhìn lên mặt trăng với niềm mong đợi. Hình ảnh này thể hiện sự khao khát, trông chờ vào điều tốt đẹp từ xa.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình dung vua nhìn trăng và ước mong điều gì đó sẽ tới.”

例Ví dụ sử dụng

希望
xīwàng
hy vọng
期望
qīwàng
kỳ vọng