Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#251 / 420
希
xī
hiếm, mong(rare; to hope for, to strive for; to expect)
HSK 27 nét巾指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🪡
hiếm, mong
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

希
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 希

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

希

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '希' mang ý nghĩa hiếm gặp hoặc mong ước. Người xưa dùng nó để thể hiện những điều quý giá, khó tìm thấy hoặc niềm hy vọng trong lòng. Dấu '巾' giống như chiếc khăn, tượng trưng cho những điều mỏng manh, hiếm hoi.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy tưởng tượng một chiếc khăn quý hiếm chỉ có một vài cái trên thế giới.”

例Ví dụ sử dụng

希望
xīwàng
hy vọng
希少
xīshǎo
hiếm có