Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#250 / 420
觉
jué
nhận thức(conscious; to nap, to sleep; to wake up)
HSK 29 nét见形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

😴
nhận thức
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

觉
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 觉

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

觉

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này gồm phần nhìn thấy (见), ý chỉ sự tỉnh thức và nhận thức khi mở mắt. Khi nhìn thấy là lúc nhận ra và ý thức.

記Mẹo ghi nhớ

“Mở mắt là nhận thức.”

例Ví dụ sử dụng

感觉
gǎn jué
cảm giác
觉醒
jué xǐng
tỉnh thức