Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#250 / 420
觉
jué
nhận thức(conscious; to nap, to sleep; to wake up)
HSK 29 nét见形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

😴
nhận thức
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

觉
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 觉

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

觉

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này gồm phần nhìn thấy (见), ý chỉ sự tỉnh thức và nhận thức khi mở mắt. Khi nhìn thấy là lúc nhận ra và ý thức.

記Mẹo ghi nhớ

“Mở mắt là nhận thức.”

例Ví dụ sử dụng

感觉
gǎn jué
cảm giác
觉醒
jué xǐng
tỉnh thức