Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#249 / 420
信
xìn
tin tưởng(to trust, to believe; letter, sign)
HSK 29 nét亻指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

📩
tin tưởng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

信
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 信

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

信

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này thể hiện ý nghĩa tin tưởng và gửi gắm qua hình ảnh người (亻) và lời nói. Tin tưởng là nền tảng của mọi mối quan hệ.

記Mẹo ghi nhớ

“Người gửi lời nói là gửi niềm tin.”

例Ví dụ sử dụng

信息
xìn xī
thông tin
信任
xìn rèn
tin tưởng