Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#248 / 420
相
xiāng
lẫn nhau(mutual, reciprocal; equal; each other)
HSK 29 nét目指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👀
lẫn nhau
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

相
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 相

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

相

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này là hình ảnh đôi mắt (目) nhìn vào cây (木), biểu hiện sự quan sát và tương tác lẫn nhau. Nhìn nhau để hiểu và kết nối.

記Mẹo ghi nhớ

“Mắt nhìn cây là nhìn nhau.”

例Ví dụ sử dụng

相互
xiāng hù
lẫn nhau
相同
xiāng tóng
giống nhau