Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#247 / 420
助
zhù
trợ giúp(to help, to aid, to assist)
HSK 27 nét力形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🦾
trợ giúp
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

助
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 助

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

助

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này là sự kết hợp giữa sức mạnh (力) và sự hỗ trợ, biểu trưng cho hành động giúp đỡ người khác. Sức mạnh được dùng để nâng đỡ.

記Mẹo ghi nhớ

“Dùng sức mạnh để giúp người khác.”

例Ví dụ sử dụng

帮助
bāng zhù
giúp đỡ
协助
xié zhù
hỗ trợ