Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#246 / 420
帮
bāng
giúp đỡ(to help, to assist; to support, to defend; party; gang)
HSK 29 nét巾指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🤝
giúp đỡ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

帮
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 帮

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

帮

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này thể hiện lá cờ (巾) của quốc gia (邦) kêu gọi mọi người đoàn kết giúp đỡ nhau. Lá cờ là biểu tượng tập hợp sức mạnh cộng đồng.

記Mẹo ghi nhớ

“Lá cờ tập hợp mọi người để cùng giúp.”

例Ví dụ sử dụng

帮助
bāng zhù
giúp đỡ
帮忙
bāng máng
giúp việc