Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#245 / 420
备
bèi
chuẩn bị(to prepare; to get ready, to equip; ready; perfect)
HSK 28 nét夂指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧰
chuẩn bị
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

备
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 备

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

备

故Câu chuyện gốc tích

Người đi (夂) đến ruộng (田) để chuẩn bị cho mùa thu hoạch. Sự sẵn sàng cho công việc là ý nghĩa cốt lõi của chữ này.

記Mẹo ghi nhớ

“Đi tới ruộng là chuẩn bị cho mùa vụ.”

例Ví dụ sử dụng

准备
zhǔn bèi
chuẩn bị
设备
shè bèi
thiết bị