Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#245 / 420
备
bèi
chuẩn bị(to prepare; to get ready, to equip; ready; perfect)
HSK 28 nét夂指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧰
chuẩn bị
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

备
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 备

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

备

故Câu chuyện gốc tích

Người đi (夂) đến ruộng (田) để chuẩn bị cho mùa thu hoạch. Sự sẵn sàng cho công việc là ý nghĩa cốt lõi của chữ này.

記Mẹo ghi nhớ

“Đi tới ruộng là chuẩn bị cho mùa vụ.”

例Ví dụ sử dụng

准备
zhǔn bèi
chuẩn bị
设备
shè bèi
thiết bị