Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#25 / 420
大
dà
to, lớn(big, great, vast, high, deep)
HSK 13 nét大指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧍‍♂️
to, lớn
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

大
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 大

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

大

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này giống người dang rộng hai tay, ý chỉ lớn, to hơn bình thường. Người xưa dùng hình người dang tay để biểu đạt sự lớn.

記Mẹo ghi nhớ

“Người dang tay là to lớn.”

例Ví dụ sử dụng

大学
dà xué
đại học
大人
dà rén
người lớn