Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#24 / 420
少
shǎo
ít(few, little; less; inadequate)
HSK 14 nét小象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧂
ít
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

少
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 少

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

少

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này như các hạt cát rời rạc, tượng trưng cho số lượng nhỏ. Bộ Tiểu (小) cho nghĩa và âm đọc.

記Mẹo ghi nhớ

“Ít như vài hạt cát rơi.”

例Ví dụ sử dụng

很少
hěn shǎo
rất ít
减少
jiǎn shǎo
giảm bớt