Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#23 / 420
多
duō
nhiều(much, many, multi-; more than, over)
HSK 16 nét夕指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌙🌙
nhiều
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

多
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 多

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

多

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này gồm hai bộ Tịch (夕), như hai buổi tối, ý chỉ nhiều lần, nhiều cái. Người xưa thấy hai đêm là nhiều hơn một.

記Mẹo ghi nhớ

“Hai trăng là nhiều hơn một trăng.”

例Ví dụ sử dụng

多少
duō shǎo
bao nhiêu
很多
hěn duō
rất nhiều