Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#22 / 420
几
jǐ
mấy, vài(small table; how many; a few, some)
HSK 12 nét几象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🔢
mấy, vài
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

几
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 几

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

几

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này vốn là hình cái bàn nhỏ, sau dùng để hỏi số lượng ít. Người xưa thường dùng bàn nhỏ để tính đếm đồ vật.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như chiếc bàn nhỏ để đếm số lượng.”

例Ví dụ sử dụng

几个
jǐ gè
mấy cái
几天
jǐ tiān
mấy ngày