Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#21 / 420
哪
nǎ
nào, ở đâu(which? where? how?)
HSK 19 nét口形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

❓
nào, ở đâu
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

哪
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 哪

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

哪

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '哪' gồm bộ Khẩu (口) và phần âm. Người xưa dùng miệng hỏi tìm nơi hoặc vật nào, nên chữ này dùng để hỏi vị trí hoặc lựa chọn.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như cái miệng hỏi: 'Bạn ở đâu?'”

例Ví dụ sử dụng

哪儿
nǎr
ở đâu
哪个
nǎge
cái nào