Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#20 / 420
那
nà
kia(that, that one, those)
HSK 16 nét阝指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👈
kia
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

那
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 那

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

那

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '那' gồm bộ '阝' chỉ vùng đất xa, kết hợp phần âm bên phải để chỉ những gì ở xa, không gần.

記Mẹo ghi nhớ

“Có bộ đất ở phía ngoài, nghĩa là nơi xa – 'kia'.”

例Ví dụ sử dụng

那个
nà ge
cái kia
那里
nà lǐ
ở kia