Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#26 / 420
小
xiǎo
nhỏ, bé(small, tiny, insignificant)
HSK 13 nét小指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧒
nhỏ, bé
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

小
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 小

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

小

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này chia thành ba nét như chia nhỏ ra. Bộ Tiểu tượng trưng cho những vật nhỏ bé.

記Mẹo ghi nhớ

“Ba nét nhỏ chia đều là nhỏ xíu.”

例Ví dụ sử dụng

小孩
xiǎo hái
trẻ nhỏ
小学
xiǎo xué
tiểu học