Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#242 / 420
休
xiū
nghỉ ngơi(to rest; to stop; to retire)
HSK 26 nét亻指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌳
nghỉ ngơi
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

休
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 休

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

休

故Câu chuyện gốc tích

Một người (亻) dựa vào cây (木) để thư giãn, thể hiện hành động nghỉ ngơi. Người mệt mỏi thường tìm cây để tựa và phục hồi sức lực.

記Mẹo ghi nhớ

“Người đứng tựa vào cây là đang nghỉ.”

例Ví dụ sử dụng

休息
xiū xī
nghỉ ngơi
休假
xiū jià
nghỉ phép