Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#243 / 420
息
xī
hơi thở(to end, to cease, to put a stop to; pause, breath, rest; news)
HSK 210 nét心指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💨
hơi thở
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

息
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 息

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

息

故Câu chuyện gốc tích

Hơi thở xuất phát từ trái tim (心) và được lấy qua mũi (自), thể hiện sự sống. Mỗi nhịp thở là sự kết nối giữa trái tim và không khí.

記Mẹo ghi nhớ

“Trái tim và mũi cùng tạo nên hơi thở.”

例Ví dụ sử dụng

信息
xìn xī
thông tin
休息
xiū xī
nghỉ ngơi