Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#241 / 420
床
chuáng
giường(bed, couch; framework, chassis)
HSK 27 nét广指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🛏️
giường
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

床
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 床

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

床

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này mô tả một ngôi nhà (广) làm bằng gỗ (木), là nơi đặt chiếc giường để nghỉ ngơi. Hình ảnh ngôi nhà gỗ tạo nên sự ấm áp và thoải mái cho giấc ngủ.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy tưởng tượng một mái nhà gỗ bên dưới là chiếc giường.”

例Ví dụ sử dụng

床单
chuáng dān
ga giường
床铺
chuáng pù
giường nằm