Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#240 / 420
起
qǐ
khởi, bắt đầu(to begin, to initiate; to rise, to stand up)
HSK 210 nét走形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🆙
khởi, bắt đầu
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

起
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 起

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

起

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '起' mang ý nghĩa đứng lên hoặc bắt đầu, với bộ chân (走) biểu thị sự chuyển động. Dùng để miêu tả sự bắt đầu hoặc đứng dậy hành động.

記Mẹo ghi nhớ

“Bàn chân bước lên, bắt đầu một điều mới.”

例Ví dụ sử dụng

起床
qǐ chuáng
dậy
开始
kāi shǐ
bắt đầu