Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#237 / 420
跟
gēn
theo, cùng(heel; to accompany, to follow; with)
HSK 213 nét足形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👣
theo, cùng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

跟
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 跟

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

跟

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '跟' có bộ chân (足), biểu thị việc đi theo hoặc cùng ai đó. Hình ảnh gót chân nhấn mạnh sự đồng hành, đi cùng.

記Mẹo ghi nhớ

“Gót chân luôn ở phía sau, theo sát.”

例Ví dụ sử dụng

跟着
gēn zhe
đi theo
跟随
gēn suí
đi cùng