Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#236 / 420
让
ràng
nhường, cho phép(to allow, to permit, to yield)
HSK 25 nét讠形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🤝
nhường, cho phép
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

让
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 让

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

让

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '让' có bộ lời nói (讠), thể hiện hành động nhường lời hoặc cho phép. Được dùng khi nói về việc cho người khác quyền hoặc vị trí.

記Mẹo ghi nhớ

“Lời nói nhường nhịn cho người khác.”

例Ví dụ sử dụng

让步
ràng bù
nhường bước
允许
yǔn xǔ
cho phép