Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#235 / 420
被
bèi
bị; chăn(bedding; a passive particle meaning "by")
HSK 210 nét衤形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🛌
bị; chăn
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

被
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 被

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

被

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '被' có bộ vải (衤) đan xen, ban đầu chỉ đồ dùng như chăn. Dần dần chữ này còn dùng để chỉ trạng thái bị tác động (bị động).

記Mẹo ghi nhớ

“Tấm vải phủ lên người hoặc bị ai đó tác động.”

例Ví dụ sử dụng

被动
bèi dòng
bị động
被子
bèi zi
chăn