Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#234 / 420
把
bǎ
cầm nắm(to grasp, to hold; to guard, to take; handle)
HSK 27 nét扌形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

✋
cầm nắm
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

把
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 把

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

把

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '把' gồm bộ tay (扌) thể hiện hành động cầm, nắm hoặc giữ. Ý nghĩa xuất phát từ việc dùng tay để kiểm soát vật gì đó.

記Mẹo ghi nhớ

“Bàn tay cầm chắc một vật.”

例Ví dụ sử dụng

把握
bǎ wò
nắm bắt
把手
bǎ shǒu
tay cầm