Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#233 / 420
离
lí
rời xa(rare beast; strange; elegant)
HSK 210 nét禸象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🐾
rời xa
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

离
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 离

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

离

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '离' ban đầu mô tả một con thú đứng thẳng, thể hiện sự tách biệt hoặc rời khỏi. Đầu con thú là nét '亠' phía trên, tượng trưng cho sự khác biệt.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình con thú đứng thẳng, muốn tách khỏi đàn.”

例Ví dụ sử dụng

离开
lí kāi
rời khỏi
距离
jù lí
khoảng cách