Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#232 / 420
往
wǎng
đi tới(to go, to depart; past, former)
HSK 28 nét彳形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🚶
đi tới
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

往
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 往

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

往

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '往' tượng trưng cho việc bước đi, có bộ '彳' là bộ bước chân nhỏ. Sự kết hợp này thể hiện hành động đi về phía trước hoặc hướng về nơi nào đó.

記Mẹo ghi nhớ

“Liên tưởng bước chân nhỏ đang tiến về phía trước.”

例Ví dụ sử dụng

往返
wǎng fǎn
đi lại
前往
qián wǎng
đi tới