Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#231 / 420
向
xiàng
hướng về(towards; direction, trend)
HSK 26 nét口指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

➡️
hướng về
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

向
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 向

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

向

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '向' thể hiện sự chuyển động hoặc chỉ về một phía. Nó gồm bộ 'khẩu' như cái miệng hướng về phía nào đó, thể hiện sự chỉ dẫn hoặc xu hướng. Dùng nhiều khi nói về phương hướng trong cuộc sống hoặc không gian.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình ảnh cái miệng mở ra chỉ về một hướng.”

例Ví dụ sử dụng

向前
xiàng qián
tiến về phía trước
方向
fāng xiàng
phương hướng