Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#230 / 420
从
cóng
theo, từ(from, by, since, whence, through)
HSK 24 nét人指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🚶‍♂️🚶‍♂️
theo, từ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

从
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 从

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

从

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '从' vẽ hai người đi cùng nhau, một người theo sau người khác, biểu thị sự theo dõi hoặc xuất phát từ đâu đó.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhớ hình hai người đi song song, người này theo sát người kia.”

例Ví dụ sử dụng

从来
cónglái
từ trước tới nay
从事
cóngshì
theo nghề