Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#229 / 420
者
zhě
kẻ, người(that which; they who; those who)
HSK 28 nét耂指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧑‍💼
kẻ, người
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

者
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 者

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

者

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '者' dùng để chỉ người thực hiện một hành động hoặc vai trò nào đó, thường gắn với các chức danh, như 'độc giả' (người đọc).

記Mẹo ghi nhớ

“Liên tưởng đến người đứng đầu mang danh xưng riêng biệt.”

例Ví dụ sử dụng

作者
zuòzhě
tác giả
读者
dúzhě
độc giả