Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#224 / 420
如
rú
như, giống(as, as if, like, such as, supposing)
HSK 26 nét女指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

✨
như, giống
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

如
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 如

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

如

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '如' là hình ảnh người phụ nữ đi theo lời chồng, thể hiện nghĩa 'giống như', sự tuân theo hoặc so sánh. Qua đó, chữ này mang nghĩa ví von hoặc giả định.

記Mẹo ghi nhớ

“Tưởng tượng người phụ nữ nhẹ nhàng đi theo hướng dẫn, như cách so sánh sự vật.”

例Ví dụ sử dụng

如果
rúguǒ
nếu như
例如
lìrú
ví dụ