Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#223 / 420
但
dàn
nhưng(only; but, however, yet, still)
HSK 27 nét亻形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🚦
nhưng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

但
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 但

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

但

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '但' gồm người đứng bên cạnh chữ nhật chỉ âm đọc, thể hiện ý nghĩa sự lựa chọn hoặc chuyển hướng như 'nhưng'. Ban đầu dùng để diễn đạt sự đối lập hoặc ngoại lệ.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình dung một người đứng lại suy nghĩ khi gặp khúc quanh.”

例Ví dụ sử dụng

但是
dànshì
nhưng mà
仅但
jǐndàn
chỉ là